Chào mừng bạn đến với Xưởng Sản Xuất Đồ gỗ Hùng Khoa

Bảng Báo Giá tháng 1 /2016

Bảng Báo Giá Tháng 1 /2016

Xưởng Sản Xuất Nội Thất Hùng Khoa

CS 1: Chàng Sơn – Thạch Thất – Hà nội

CS 2: Khu Công nghiệp Chàng Sơn – Thạch Thất – Hà Nội

Hotline : 0936.017.456 hoặc 01674.356.456 (Mr. Hùng)

Email: dogohungkhoa@gmail.com 

Website: http://dogohungkhoa.vn.

BẢNG BÁO GIÁ ĐỒ GỖ, CỬA, KHUÔN, THANG…

 

STT

TÊN SẢN PHẨM

ĐƠN GIÁ

I)

Khuôn, cửa gỗ

 

1

Gỗ Lim Nam phi: xuất xứ: Nam phi(giao mộc chưa sơn)

 

    Cửa (Tính đổ đồng kính 5mm+ Chớp + Pano)

2.000.000 đ / m2

    Khuôn đơn

3.700.000 đ / md

    Khuôn kép

650.000 đ / md

    Nẹp khuôn

35.000 đ / md

2

Gỗ Lim Lào: xuất xứ: Lào, (giao mộc chưa sơn)

 

    Cửa (Tính đổ đồng kính 5mm+ Chớp + Pano)

2.350.000 đ / m2

    Khuôn đơn

550.000 đ / md

    Khuôn kép

850.000 đ / md

    Nẹp khuôn

40.000 đ / md

3

Gỗ Căm xeSồi,: (giao mộc chưa sơn)

 

    Cửa (Tính đổ đồng kính 5mm+ Chớp + Pano)

1.650.000 đ / m2

    Khuôn đơn

380.000 đ / md

    Khuôn kép

600.000 đ / md

    Nẹp khuôn

32.000 đ/md

4

Gỗ Dổi (giao mộc chưa sơn Pu)

 

    Cửa (Tính đổ đồng kính 5mm+ Chớp + Pano)

1.950.000 đ / m2

5

Gỗ Chò  Viet Nam (giao mộc chưa sơn Pu)

 

   

 

    Khuôn đơn

330.000đ/md

    Khuôn kép

550.000đ/md

    Nẹp khuôn

30.000đ/md

6

Gỗ Chò,  Lào, Indô (giao mộc chưa sơn Pu)

 

    Khuôn đơn

435.000 đ / md

    Khuôn kép

870.000 đ / md

    Nẹp khuôn

38.000 đ / md

7

 

Gỗ Phay (giao mộc chưa sơn Pu)

 

    Cửa (Tính đổ đồng kính 5mm+ Chớp + Pano)

1.410.000 đ / m2

    Khuôn đơn

300.000 đ/md

    Khuôn kép

490.000 đ/md

    Nẹp khuôn

30.000 đ/md

8

Cửa Verner (giao mộc chưa sơn Pu)

950.000 đ/ m2

9

Laminate

 

Cửa laminate

1.750.000 đ/ m2

Khuôn đơn

395.000 đ/md

Khôn kép

510.000

II)

Cầu thang  gỗ Lim: xuất xứ: Nam Phi,

 

1

    Mặt bậc, con tiện, tay vịn Bậc rộng <1m ,bậc chéo nhân hệ  số riêng, nếu chỉ làm mặt bậc không làm cổ bậc sẽ giảm 12%.

3.800.000 đ/md

    Mặt bậc, con tiện, tay vịn Bậc từ 1->1,2m,bậc thẳng. bậc chéo nhân hệ số riêng, nếu chỉ làm mặt bậc không làm cổ bậc sẽ giảm 12%.

4.200.000 đ/md

 Mặt bậc

2.650.000 đ/ m2

 Lan can ( tay vịn + con tiện )

1.400.000 đ/md

2

Cầu thang  gỗ Lim: xuất xứ: Thanh Hoá, Lào

 

    Mặt bậc, con tiện, tay vịnBậc rộng <1m ,bậc chéo nhân hệ  số riêng, nếu chỉ làm mặt bậc không làm cổ bậc sẽ giảm 12%.

4.180.000 đ / md

    Mặt bậc, con tiện, tay vịnBậc từ 1->1,2m,bậc thẳng. bậc chéo nhân hệ số riêng, nếu chỉ làm mặt bậc không làm cổ bậc sẽ giảm 12%.

4.420.000 đ / md

 Mặt bậc

2.695.000 đ / m2

 

Lan can ( tay vịn + con tiện )

1.650.000 đ / md

 

Ghi chúĐơn giá trên là đơn giá báo cho khách hàng trực tiếp

 

  1. 1.     Sơn PU hoàn thiện, vân gỗ (sơn trắng + 10%)
    1. I.                  Khuôn + nẹp

- Khuôn đơn (60 x 140 mm)                                   : 55.000đ/md

- Khuôn kép (60 x 250 mm)                                   : 69.000đ/md

- Nẹp khuôn (40 x 10 mm)                                     : 9.000đ/md

II.       Cửa gỗ

- Cửa pano đặc + pano chớp                                   :140.000đ/m2/mặt

- Cửa kính + pano kính                                           :130.000đ/m2/mặt

- Cửa chớp                                                             :155.000 đ/m2/mặt

2. Tiêuchuẩn kỹ thuật cửa

- Đơn giá trên áp dụng cho các mẫu cửa thong thường,giá thiết kế theo yêu cầu của khách hàng được thỏa thuận riêng.

- Đai cửa, đố cửa dày hoàn thiện: 37 ± 0.1 (mm)

- Huỳnh cửa dày 26  ± 0.1 (mm)

- Kính cửa dày 05 ± 0.1 (mm)

- Khuôn của dày hoàn thiện 55 ± 0.1 (mm),khuôn đơn rộng hoàn thiện 135 (mm), khuôn kép rộng 245 (mm).

- Đối với cửa có kích thước cánh rộng <0,5 m2/ cánh thì (đơn giá trên nhân hệ số 1,1)

- Đơn giá trên được áp dụng với cửa có kích thước ván huỳnh rộng < 400 (mm), cái cửa < 110 (mm)

      3.  Giá trên không bao gồm các phụ kiện và thiếtbị kèm theo như: khóa, bản lề, tay nắm, chốt …

- Với những loại khóa khó lắp thì đơn giá sẽ được thỏa thuận riêng.

-  Giá trên có thể thay đổi theo từng thiết kế cụ thể.

-  Giá trên chỉ có giá trị trong ngày (có thể thay đổi theo từng thời điểm cụ thể)

-  Giá trên chưa bao gồm thuế GTGT 10%

      -  Gỗđược lựa chọn  có độ đồng đều cao đẹp….

      -  Thicông mộng sẽ cợ góc chéo đường soi, kỹ thuật với độ đồng đều cao…

      -  Cầuthang: dùng cồn, nhựa đường liên kết mặt bậc với nền cầu thang.

 

                                     BẢNG BÁO GIÁ ĐỒ GỖ NỘI THẤT, Văn Phòng, Gia Đình....

 

 

STT

TÊN SẢN PHẨM

THÔNG TIN CHẤT LIỆU

ĐƠN GIÁ

1

Tủ bếp trên

 

 

KT phủ bì cục tủ bếp trên

 Chiều cao <750mm

 

Gỗ Xoan Đào

2.250.000 đ/md

Gỗ Sồi

2.050.000 đ /md

Verner

1.995.000 đ/md

laminate

2.650.000 đ/md

2

Tủ bếp dưới

 

 

KT phủ bì cục tủ bếp dưới

 Chiều cao <850mm

 

Gỗ Xoan Đào

2.450.000 đ/md

Gỗ Sồi

2.150.000 đ/md

Verner

2.155.000 đ/md

laminate

2.850.000 đ/md

3

Quầy Bar

 

 

 Chiều cao <1200mm

Chiều sâu <600mm

 

Gỗ Xoan Đào

4.950.000 đ/md

Gỗ Sồi

4.300.000 đ/md

Verner

4.200.000 đ/md

Laminate

MDF

6.200.000 đ/md

2.650.000 đ/md

4

 

Tủ áo

 

 

 

 

Gỗ Xoan Đào

4.300.000 đ/m2

Gỗ sồi

3.850.000 đ/m2

Verner

2.700.000 đ/m2

laminate

4.530.000 đ/m2

MDF

2.200.000 đ/m2

5

 

 

Kệ Ti vi

 

 

Chiều cao <500mm

Chiều sâu <450mm

 

Gỗ Xoan đào

2.550.000 đ/md

Gỗ sồi

2.350.000 đ/md

Veneer

1.950.000 đ/md

Laminate

3.450.000 đ/md

MDF

1.600.000 đ/md

 

Ghi chú:

1. Gỗ tự nhiên:

-Đối với tủ bếp: + có chiều dài tủ < 1,2 md thì khi tính đơn giá nhân them hệsố 1,1 – 1,3 tùy theo kích thước và thiêt kế tủ.

                            + còn tủ có chiềucao > 850 mm (với tủ dưới và > 800 mm (với tủ trên) nhân hệ số từ 1,1 –1,3 tùy theo kích thước và thiết kế tủ.

-  Đối với tủ áo có chiều rộng tủ nằm trongkhoảng từ 500 – 1200mm thì nhân thêm hệ số là 1,2 trong đơn giá.

-  Đối với sản phẩm gỗ tự nhiên: phần thùng được làm bằng ván gỗ ghép thanh Thông hoặc Cao su.

-  Hậu dùng tấm nhôm Aluminum chống mốc cộng thêm 180.000đ/md (tủ bếp).

-  Gỗ được lựa chọn với chấtlượng đồng đều đã qua xử lí tẩm sấy mối mọt.

-  Hậu veneer 12mm phun sơn lót chống ẩm mốc toàn bộ 2 mặt,

-  Phun sơn PU  qua xử lý 5 lớp, sơn Đài Loan.

2.   Gỗ Công nghiệp

2.1.   Veneer

-  Veneer 18mm: phần diện ngoài dùng veneer loại 1 (xuất xứ của Việt Namhoặc Malaysia).Sơn hoàn thiện đẹp 2 mặt, đồng đều cao đã qua xử lý tẩm sấy mối mọt, hoàn thiện bên trong và chi tiết thẩm mỹ cao.

-  Hậu 12mm phun sơn 2 lớp, dánveneer mặt trong, sơn lót chống ẩm toàn bộ 2 mặt.

-  Phun sơn PU qua xử lý 5lớp, với chất lượng kỹ thuật cao (nguyên liệu Đài Loan).

- Cốt ván sử dụng ván MDF, phần cánh tủ sử dụng cốt ván dăm (xuấtxứ Việt Nam hoặc Malaysia).

- Nếu thay đổi cốt sử dụng theo ý riêng của khách hàng sẽ thay đổigiá tùy thuộc vào chất liệu sử dụng.

2.2.   Laminate

-   Ván 18mm: phần diệnngoài dùng Laminate do khách hàng lựa chọn. Phần diện trong (thùng tủ) đượcdùng MFC hoặc laminate màu trắng. Mẫu laminate và MFC, laminate do nhà sản xuất đáng tin cậy cung cấp (laminate Kingdom nhập ngoại).

-  Hậu 12mm sử dụng ván tráng 2 mặt, có chất chống ẩm.

-  Tấm laminate được épnhiệt độ cao đảm bảo độ kết dính theo tiêu chuẩn nhà sản xuất.

-  Cạnh laminate hoàn thiệnđược dán bằng máy dán cạnh đảm bảo bền chắc, chịu va đập tốt và bền với thờigian.

- Cốt ván sử dụng ván MDF, phần cánh tủ sử dụng cốt ván dăm (xuấtxứ Việt Nam hoặc Malaysia).

- Nếu thay đổi cốt sử dụng theo ý riêng của khách hàng sẽ thay đổi giá tùy thuộc vào chất liệu sử dụng.

*  Giá trên đã bao gồm vận chuyển và lắp đặt trên địa bàn Hà Nội.

*  Giá trên có thể thay đổi tùy theo thiết kế cụthể.

*  Giá trên không bao gồm các phụ kiện và thiếtbị kèm theo như: mặt đá, chậu rửa, bếp, vòi nước, giá kệ inox, điện, đèn, bảnlề, ray, tay nắm…

*  Thời gian bảo hành chung cho các sản phẩm là:12 tháng kể từ ngày bàn giao với khách hàng.

*  Giá trên chưa bao gồm thuế VAT 10%.

 

 

Nội thất Hùng Khoa